Cảm biến đo lường thông minh là gì ?

Giới thiệu cơ bản về cảm biến đo lường

Sản xuất công nghiệp ngày nay đã đạt tới trình độ cao về độ tinh xảo trong các thiết kế sản phẩm và phương thức sản xuất. Để đạt được điều này nhà sản xuất cần tới sự trợ giúp của các loại cảm biến hình ảnh và cảm biến đo lường.

Các ví dụ về ứng dụng của Cảm biến đo lường thông minh.ung dung cam bien do luong

Các cảm biến đo lường công nghiệp xuất hiện ở nhiều ứng dụng và các quá trình sản xuất công nghiệp.
Thông thường các cảm biến này được dùng để kiểm soát chất lượng hoặc định vị chính xác vật thể.
Người ta thường dùng kết hợp một hoặc nhiều cảm biến chính xác và các dữ liệu đo được trong quá trình xử lý tổng thể để đạt tới kết quả mong muốn. Để giải quyết các ứng dụng như vậy cần tới các chuyên gia có kinh nghiệm.
Bạn hãy nhấn vào hình bên phải để xem một số ví dụ về sử dụng Cảm biến đo lường trong công nghiệp.

Định nghĩa Cảm biến đo lường thông minh

Cảm biến đo lường của Omron không chỉ đưa ra giá trị đo mà còn cung cấp các chức năng thông minh đi kèm giúp người sử dụng cài đặt và vận hành một cách dễ dàng. Ví dụ:

  • Xử lý các thuật toán như góc ren, các giá trị nhỏ nhất/lớn nhất.
  • Tự động điều chỉnh nguồn phát laze cho phù hợp ứng dụng (các cảm biến dòng ZS, ZX2, ZX1)
  • Kiểm soát nhiều đầu cảm biến

Thuật ngữ về Cảm biến đo lường thông minh.thuat ngu cam bien

Trước khi tiếp tục, chúng ta cần xem qua một số định nghĩa cơ bản để có thể đánh giá được đặc tính của những cảm biến này cũng như khả năng ứng dụng của chúng. Đó là:

  • Độ tuyến tính (Linearity)
  • Độ phân giải (Resolution)
  • Độ chính xác (Accuracy)
  • Độ chuẩn xác (Precision)

Độ tuyến tính (Linearity)

Tín hiệu đầu ra của cảm biến sẽ tỷ lệ tuyến tính với giá trị đo lường tương ứng.do tuyen tinh
Trong thực tế, có độ lệch (deviation) giữa giá trị thực và giá trị đầu ra của cảm biến. Độ lệch này là một trong những thông số cho biết chất lượng của cảm biến đo lường và được gọi là độ tuyến tính trong tài liệu kỹ thuật.
Độ phân giải (Resolution)
Độ phân giải trong các cảm biến đo lường và cảm biến đo độ dịch chuyển của OMRON được hiểu là dao động nhỏ của đầu ra khi cả đối tượng cần đo và cảm biến đều ở trạng thái ổn định.
Độ phân giải có mối liên hệ chặt chẽ với độ chuẩn xác của cảm biến và nó chính là mức nhiễu tín hiệu của cảm biến. Độ phân giải cũng bị ảnh hưởng bởi màu sắc, bề mặt của đối tượng và đặc tính của cảm biến.
Hiệu chỉnh CMOS, quang học, và thuật toán phần mềm trong một số cảm biến có thể giảm bớt ảnh hưởng của màu sắc và bề mặt của đối tượng cần đo tới độ phân giải.
Trong những ứng dụng với đối tượng di chuyển, cảm biến được chọn cần có độ phân giải tốt hơn từ 10 đến 100 lần so với loại được chọn dùng để đo vật tĩnh.
{D971AC82-FDC9-404B-96C3-B6794F796707} do phan giai cam bien
Để cải thiện độ phân giải thì cảm biến đo lường và cảm biến đo độ dịch chuyển cần tính toán lấy giá trị trung bình của nhiều phép đo.
Ví dụ trong tài liệu kỹ thuật ở bên phải, giá trị về độ phân giải được tính dựa trên giá trị trung bình của 4069 lần đo.
Độ phân giải sẽ tăng nếu cảm biết được thiết lập lấy giá trị trung bình của nhiều lần đo hơn. Tuy nhiên thời gian đáp ứng cũng tăng theo.
Một số cảm biến có thể tự tối ưu số lần đo như cảm biến ZX2 và ZX1 của OMRON. Chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về cảm biến này ở bài sau.
Công thức thường dùng khi lựa chọn cảm biến là độ phân giải nên gấp 10 lần so với ứng dụng yêu cầu.
Ví dụ: Nếu ứng dụng yêu cầu độ phân giải 1mm, thì nên chọn cảm biến có độ phân giải tối thiểu là 100µm.
Độ chính xác và độ chuẩn xácdo chinh xac
Độ chính xác (Accuracy) là độ lệch của giá trị đo hay giá trị tính toán so với giá trị thực. Nó phản ánh tất cả những sai số có thể có như là sai số căn chỉnh, sai số phép đo, sai số do nhiệt độ thay đổi.
Độ chuẩn xác (Precision) – còn được gọi là khả năng lặp lại – là cấp độ cho thấy giá trị đo lường hay tính toán của nhiều phép đo là như nhau hoặc tương tự nhau.
Với hầu hết các ứng dụng đo độ dịch chuyển thì độ chuẩn xác cao quan trọng hơn độ chính xác cao.

Vậy khác biệt giữa cảm biến đo lường (measurement) và cảm biến độ dịch chuyển (displacement)là gì ?

Tài liệu cảm biến thường phân biệt giữa và cảm biến đo lườngcảm biến đo dịch chuyển.
Cảm biến đo lường (measurement) có khả năng đo một giá trị hay khoảng cách tuyệt đối. .
Cảm biến đo độ dịch chuyển (displacement) thì đo giá trị tương đối (ví dụ di chuyển từ vị trí A tới vị trí B) .
Cảm biến đo lường cùng nhóm với cảm biến đo dịch chuyển bởi vì chúng căn theo một giá trị tham chiếu đã biết để tính được giá trị khoảng cách tuyệt đối.

Các công nghệ Cảm biến đo lường thông minh

Hiện có nhiều công nghệ được sử dụng cho các loại cảm biến đo và cảm biến dịch chuyển.
Trong khóa này chúng ta sẽ tập trung vào các loại chính được ứng dụng trong cảm biến đo và cảm biến dịch chuyển của Omron:

  • Công nghệ Tam giác laze (Laser Triangulation)
  • Micro-mét laze (Laser Micrometer)
  • Công nghệ Đo tiếp xúc
  • Đo theo nguyên lý cảm ứng từ

Công nghệ Tam giác Laze (Laser Triangulation)Laser Triangulation
Các cảm biến sử dụng nguyên lý Tam giác Laze xác định vị trí của đối tượng bằng ánh sáng phản xạ lại từ bề mặt vật. Một tia laze được phóng về đối tượng và tia phản xạ được tập trung bằng 1 ống kính quang học vào thiết bị cảm nhận ánh sáng hay đầu thu.
Nếu vị trí đối tượng thay đổi từ vị trí tham chiếu, vị trí của điểm phản xạ ánh sáng trên đầu thu cũng thay đổi theo. Vị trí của điểm này được chuyển đổi sang giá trị đầu ra số hay tương tự tỷ lệ với vị trí của đối tượng.
Khoảng cách phát hiện xa, tốc độ và độ phân giải cao cho phép cảm biến Laze ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.
Xem thêm về công nghệ này tại: Công nghệ Tam giác Laze
Công nghệ Micro-mét Laze (Laser Micrometer)
Laser Micrometer 1 Laser Micrometer
Micro-mét Laze tạo ra 1 dải ánh sáng giữa đầu phát và đầu thu. Ở đầu phát, 1 ống kính chuẩn trực (collimation lens) mở rộng tia laze thành 1 dải sáng. Ở đầu thu, có 1 dải các cảm biến nhận ánh sáng (ví dụ CCD) để phát hiện vị trí dải ánh sáng bị chắn, dù là nhỏ nhất.
Do vậy, Micro-mét Laze phát hiện các góc cạnh, đo được đường kính và tính toán chính xác vị trí của vật nằm trong dải sáng. Phương pháp đo này rất ổn định thậm chí cho cả đối tượng trong suốt hay bề mặt bóng loáng. Độ phân giải điển hình của Micro-mét Laze là 10µm.
Xem thêm các ứng dụng tại: ứng dụng Công nghệ Micro-mét Laze 
Công nghệ Đo tiếp xúc cam bien do tiep xuc
Cảm biến tiếp xúc được dùng để đo kích thước của đối tượng với độ chính xác cao như máy công cụ hay chi tiết ôtô và cho độ phân giải cao nhất trong số các công nghệ đề cập trong khóa này (ví dụ ZX-T có độ phân giải 0.1µm).
Cảm biến đo tiếp xúc cũng nên được dùng cho các ứng dụng mà đối tượng có thể dính dầu mỡ hay các phần tử vi mô.
Vì việc đo của cảm biến đo tiếp xúc cần một thời gian nhất định nên nó không thể ứng dụng cho các quá trình tốc độ cao.
Ứng dụng:

Đo độ dày pít tông Đo độ méo của tấm che ổ cứng HDD
cam bien do do day pit tong cam bien do do day o cung HHD

Công nghệ đo theo nguyên lý cảm ứng từ
Cảm biến dịch chuyển đo theo nguyên lý cảm ứng từ dùng 1 trường điện từ dao động để đo khoảng cách đến vật. Do vậy nó chỉ phát hiện được các đối tượng là kim loại.
Cảm biến loại này thường có độ phân giải 1µm và thời gian đáp ứng khoảng 150µs.
Cảm biến dịch chuyển cảm ứng từ được dùng trong các môi trường khắc nghiệt như ngành chế tạo ô tô, máy gia công kim loại.
Dưới đây là ví dụ ứng dụng kiểm soát độ lệch tâm.
cam bien cam ung tucam bien do do lech tam
 

Ứng dụng cảm biến đo thông minh

kiem tra khe ho cua oto
Kiểm tra chất lượng – Đo khe hở của cửa ô tô
do day mong
Kiểm tra chất lượng – Đo độ dày tấm mỏng
dinh vi tay robot
Định vị chính xác tay rô bốt
cam bien dinh vi tam kinh
Định vị chính xác tấm kính
cam bien do duong kinh truc
Kiểm soát chất lượng – Đo đường kính của trục
cam bien do do day pit tong
Kiểm soát chất lượng – Đo độ dày của pít tông
mach in pcb
Kiếm soát chất lượng – Phát hiện các tấm PCB chồng lên nhau
{98C4BDE2-B411-4A92-990B-0300A6D79E58}
Kiểm soát chất lượng – Đo bề mặt kính
{F9A274D1-22DF-4219-9298-CFF23D703B4B}
Kiếm soát chất lượng – kiểm tra độ méo của vật dạng tấm
do 2 chieu linh kien
Kiểm soát chất lượng – đo 2 chiều các linh kiện điện tử
 

Giới thiệu Cảm biến thông minh Omron

Omron là nhà sản xuất hàng đầu về cảm biến đo dịch chuyển.cam bien thong minh omron
Chương này sẽ tóm tắt sơ lược về các họ cảm biến thông minh của Omron :

  1. ZX2 Cảm biến laze ổn định và dễ sử dụng
  2. ZX1 Cảm biến laze có sẵn bộ khuếch đại
  3. ZX-E Cảm biến đo dịch chuyển dựa trên cảm ứng từ
  4. ZX-T Cảm biến đo dịch chuyển bằng tiếp xúc
  5. ZS-HL Cảm biến laze cho các ứng dụng độ chính xác cao
  6. ZX-GT Micro-mét laze thông minh
  7. ZG2 Cảm biến laze đo hình thể (profile) cho nhiều ứng dụng.

 1. Cảm biến laze ZX2laze ZX2

Cảm biến Laze ZX2 bao gồm đầu cảm biến và bộ điều khiển. ZX2 có khả năng xử lý nhanh và độ chính xác cao với tất cả các ứng dụng đo độ dịch chuyển tuyến tính. Nhờ sử dụng công nghệ HSDR-CMOS (High Speed Dynamic Sensor), ZX2 hoạt động rất ổn định trên tất cả các bề mặt của đối tượng với độ phản xạ ánh sáng từ thấp đến cao.
Đặc tính hoạt động nổi bật:

  • Độ phân giải: nhỏ nhất 1,5µm
  • Độ tuyến tính: tối thiểu +/-0.05% toàn dải đo.
  • Dải đo lớn nhất: 100 +/-35mm

Các đặc điểm và lợi ích
ZX2 là cảm biến hiệu suất cao và dễ sử dụng nhờ một số đặc điểm nổi bật sau đây:

  • Cài đặt dễ dàng nhờ chức năng Chỉnh Thông Minh (Smart tuning)Smart Tuning

Chức năng Smart Tuning tự động đặt cảm biến ở chế độ tối ưu cho kết quả chính xác nhất trong mỗi ứng dụng nhất định.

ZX2 có 3 chế độ chỉnh:

Chế độ đơn Smart Tuning – Phù hợp cho vật thể có bề mặt đồng nhất

Chế độ Multi Smart Tuning – thích hợp cho vật thể có bề mặt thay đổi (chẳng hạn màu sắc, độ bóng)

Chế độ Active Smart Tuning: thích hợp cho vật thể chuyển động trong lúc đo.

  • Điều khiển được công suất phát sáng

ZX2 liên tục theo dõi mức ánh sáng phản hồi và điều chỉnh đi ốt phát laze tương ứng trong chu kỳ chỉ có 60 mili giây.

Đồ thị dưới đây so sánh độ tuyến tính và độ phân giải của ZX2 với loại cảm biến thông thường

So sánh độ tuyến tính và độ phân giải của ZX2 với loại cảm biến thông thường.

Kết quả đo ổn định với vật thể thay đổi màu sắc, chất liệu

Độ tuyến tính cảm biến thường, chất liệu vật khác nhau Độ tuyến tính của ZX2, chất liệu đồng nhất
{2ACA4614-ED41-48B0-AF61-96A3BE765132} {FE47D561-A2D7-44AD-BB65-A831D471F40C}
Đo ổn định cả trường hợp vật chuyển động
Độ phân giải hạn chế khi vật chuyển động ZX2 phân giải cao cả khi vật chuyển động
{62BB7BE8-4C54-47B5-B346-2E6293686E64} {29623B6A-6B5C-4603-A5BF-89CCF8ECFE55}
  • Cấp bảo vệ cao IP67

Cấp độ bảo vệ IP67 cho phép sử dụng trong môi trường khắc nghiệt

ZX2 có thể sử dụng cho ứng dụng rô bốt nhờ có cáp nối tiêu chuẩn rô bốt (độ bền cao mặc dù di chuyển liên tục).

  • Hoạt động ổn định với các ứng dụng đo độ dày các tấm cực mỏng

ZX2 tích hợp một số chức năng thông minh giúp đơn giản hóa hoạt động và cài đặt:

  • Có thể lưu trữ đến 4 bộ thông số hoạt động khác nhau giúp dễ dàng chuyển đổi giữa các ứng dụng.
  • Có thể sử dụng mô đun tính toán để kết nối 2 bộ điều khiển của ZX2 với nhau, nhờ đó các ứng dụng đo chiều dày hoặc độ chênh lệch giữa các mức trở nên dễ dàng hơn..

2. Cảm biến Laze tích hợp bộ khuếch đại ZX1laze ZX1

Cảm biến ZX1 bao gồm bộ phận Laze quang học và bộ phận điều khiển trong thân cảm biến. Cảm biến ZX1 hoạt động ổn định với các ứng dụng yêu cầu chính xác cao nhờ sử dụng cùng công nghệ HSDR-CMOS như ZX2
Các đặc điểm chính:

  • Cài đặt dễ dàng nhờ phím chỉnh thông minh (Smart Tune)
  • Hoạt động ổn định với tất cả các loại bề mặt của đối tượng
  • Có 4 loại khác nhau để lựa chọn theo khoảng cách phát hiện, dải đo tối đa 1m

Đặc tính hoạt động nổi bật:

  • Độ phân dải : nhỏ nhất 2µm
  • Độ tuyến tính: nhỏ nhất +/-0.15% toàn dải đo.
  • Dải đo lớn nhất: 600 +/-400mm

3. Cảm biến dịch chuyển dựa trên cảm ứng từ ZX-Elaze zx-e

Cảm biến ZX-E có khả năng đo chính xác rất cao với các đối tượng bằng kim loại. ZX-E được ứng dụng trong các môi trường khắc nghiệt như ngành công nghiệp ô tô và chế tạo kim loại.
Các đặc điểm chính:

  • Tối đa 5 đầu cảm biến có thể nối với 1 bộ điều khiển.
  • Nhiều loại đầu cảm biến khác nhau, bao gồm cả loại chịu nhiệt đến 200°C
  • Độ tuyến tính có thể điều chỉnh đượcvới các đối tượng kim loại màu như nhôm, inox.

Các đặc tính hoạt động nổi bật:

  • Độ phân giải: 1µm
  • Độ tuyến tính: +/- 0.5% toàn dải.
  • Dải đo tối đa: 0-7mm (ZX-EM07)

4. Cảm biến đo dịch chuyển bằng tiếp xúc ZX-Tcam bien laze zx-t

Cảm biến ZX-T sử dụng phổ biến cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao, nơi các đối tượng cần đo có dính dầu hoặc các cấu trúc vi lượng
Các đặc điểm chính:

  • Loại Air-retracting dùng cho ứng dụng kiểm tra tự động
  • Đo lường đa điểm với tối đa 5 cảm biến
  • Cảnh báo lực ấn quá cao, phòng ngừa hỏng hóc
  • Kết cấu bạc bi tuyến tính đảm bảo thời gian hoạt động bền bỉ

Các đặc tính hoạt động nổi bật::

  • Độ phân giải: nhỏ nhất 0.1µm
  • Độ tuyến tính: lớn nhất. +/-0.5% toàn dải đo
  • Dải đo tối đa: 10mm

5. Cảm biến laze thông minh ZS-HLcam bien zs-hl

Cảm biến laze thông minh ZS-HL là giải pháp tối ưu cho những ứng dụng yêu cầu đo bằng laze với độ phân giải và tuyến tính rất cao. Cảm biến ZS-HL có dải đo rộng, đáp ứng tốt với tất cả các bề mặt đối tượng từ cao su đen đến bề mặt gương và kính. Omron cung cấp những đầu đo cảm biến đặc biệt cho các ứng dụng đo độ dày kính và các vật mỏng hay trong suốt.
Các đặc điểm chính:

  • Độ phân giải rất cao và dải đo đa dạng cho tất cả các bề mặt
  • Đo đa điểm: Cấu hình mô đun linh hoạt, có thể kết nối 9 đầu cảm biến với 1 bộ điều khiển
  • Nhiều loại đầu cảm biến khác nhau

Các đặc tính hoạt động nổi bật:

  • Độ phân giải:nhỏ nhất 0.25µm
  • Độ tuyến tính: +/-0.05% toàn dải đo (ZS-HLDS2T)
  • Thời gian đáp ứng: 110 µs
  • Dải đo lớn nhất: 1500+/-500mm (ZS-HLDS150)

6. Cảm biến laze ZX-GT (Laser Micrometer)cam bien laze ZX-GT

Sử dụng công nghệ CCD, ZX-GT có khả năng phát hiện chính xác cạnh và đường kính của tất cả các loại vật liệu.
Các đối tượng trong suốt, bề mặt phản xạ, hay vị trí đối tượng khác nhau không ảnh hưởng đến kết quả đo. Nhấp chuột vào hình bên phải để xem một vài ứng dụng.
Các đặc điểm chính:

  • Đo không tiếp xúc độ chính xác cao, dải đo đến 500mm
  • Chức năng dành riêng cho ứng dụng phát hiện kính
  • Cài đặt và cấu hình dễ dàng với phần mềm PC Smart Software

Các đặc tính hoạt động nổi bật:

  • Đo độ rộng đến: 28mm
  • Khoảng cách đo: lớn nhất 500mm
  • Độ phân giải: 10µm
  • Độ tuyến tính +/-0.1% toàn dải đo
  • Đối tượng đo được nhỏ nhất: đường kính 0.2mm
  • Chu kì đo: 0.5ms (chế độ tốc độ cao)

7. Cảm biến thông minh laze ZG2cam bien laze ZG2

ZG2 là cảm biến đo kích thước 2 chiều, nhờ dải laze rộng nên có thể đo toàn bộ hình dạng: chiều cao và độ rộng đồng thời. Nhấp chuột vào hình bên phải để xem một vài ứng dụng.
Các đặc điểm chính:

  • Tích hợp màn hình LCD để cài đặt và theo dõi hình dạng vật thể đo được theo thời gian thực
  • Cài đặt trực quan theo 3 bước
  1. Hiển thị hình dạng (profile) vật thể
  2. Chọn công cụ đo từ danh sách có sẵn
  3. Nhập thông tin dải đo
  • Có nhiều công cụ đo khác nhau

Các đặc tính hoạt động nổi bật:

  • Độ phân giải nhỏ nhất: 5µm(chiều rộng)và 0.25µm (chiều cao)
  • Độ tuyến tính: +/-0.1% toàn dải đo.
  • Kích thước tia lớn nhất: 120 µm × 75 mm (ZG2-WDS70)

Biến tần Rockwell PowerFlex 400

rockwell_powerflex400
Cung cấp cho người sử dụng cài đặt dễ dàng và lý tưởng cho các quạt và bơm hệ thống cơ khí, Biến tần AC PowerFlex 400 cung cấp một loạt các tính năng được xây dựng cho phép HVAC liền mạch tích hợp hệ thống xây dựng. PowerFlex 400 được thiết kế để đáp ứng OEM, nhà thầu và người dùng cuối nhu cầu toàn cầu đối với sự linh hoạt, tiết kiệm không gian và dễ dàng sử dụng.
Dải công suất:
200…240V: 2.2…37 kW / 3…50 Hp / 12…145 A
380…480V: 2.2…250 kW / 3…350 Hp / 6…460 A

  • Phương pháp  điều khiển: V / Hz kiểm soát
  • Truyền thông: RS 485 Integral
  • Giao diện người sử dụng: bàn phím tích và địa phương LED
  • Các tính năng bổ sung: PID / PIP cho quạt và bơm ứng dụng

Mã hàng:
 

380…480V AC, Three-Phase Drives

Drive Ratings

Rating

Panel Mount

Flange Mount ∆

kW

Hp

Output Current

Frame Size

Cat. No.

Cat. No.

A

2.2

3

6

C

IP20, NEMA/UL Open Type

22C-D6P0N103

22C-D6P0F103

4

5

10.5

C

IP20, NEMA/UL Open Type

22C-D010N103

22C-D010F103

5.5

7.5

12

C

IP20, NEMA/UL Open Type

22C-D012N103

22C-D012F103

7.5

10

17

C

IP20, NEMA/UL Open Type

22C-D017N103

22C-D017F103

11

15

22

C

IP20, NEMA/UL Open Type

22C-D022N103

22C-D022F103 §

15

20

30

C

IP20, NEMA/UL Open Type

22C-D030N103

22C-D030F103 §

18.5

25

38

D

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D038A103

22

30

45.5

D

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D045A103

30

40

60

D

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D060A103

37

50

72

E

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D072A103

45

60

88

E

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D088A103

55

75

105

E

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D105A103

75

100

142

E

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D142A103

90

125

170

F

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D170A103

110

150

208

F

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D208A103

132

200

260

G

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D260A103

160

250

310

G

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D310A103

200

300

370

H

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D370A103

250

350

460

H

IP30, NEMA/UL Type 1

22C-D460A103

Biến tần Rockwell PowerFlex 40P

powerflex40p
 
Biến tần Rockwell PowerFlex 40P sử dụng cho điều khiển véc tơ vòng kín, thiết kế nhỏ gọn, hiệu quả.
Được ứng dụng rỗng rãi trong các băng tải thông minh, máy đóng gói, máy kéo sợi tổng hợp, máy vẽ phác…
Dải công suất:
200…240V: 0.4…7.5 kW / 0.5…10 Hp / 2.3…33 A
380…480V: 0.4…11 kW / 0.5…15 Hp / 1.4…24 A
500…600V: 0.75…11 kW / 1…15 Hp / 1.7…19 A

  • Phương pháp điều khiển: điều khiển V / Hz, Sensorless Vector Control
  • Truyền thông: RS 485 Integral
  • Giao diện người sử dụng: bàn phím

Các tính năng bổ sung:

  • Kiểm soát tốc độ và không có phản hồi encoder
  • Ứng dụng sợi các tính năng cụ thể
  • StepLogic cho phép hoạt động như một bộ điều khiển vị trí độc lập

Mã hàng biến tần 380VAC
 

380…480V AC, Three-Phase Drives (50/60 Hz, No Filter)

Drive Ratings

IP20/NEMA Type Open

IP20 Plate Drive

IP20 Flange Mount

kW

Hp

Output Current

Frame Size

Cat. No.

Cat. No.

Cat. No.

A

0.4

0.5

1.4

B

22D-D1P4N104

22D-D1P4H204

22D-D1P4F104

0.75

1

2.3

B

22D-D2P3N104

22D-D2P3H204

22D-D2P3F104

1.5

2

4

B

22D-D4P0N104

22D-D4P0H204

22D-D4P0F104

2.2

3

6

B

22D-D6P0N104

22D-D6P0H204

22D-D6P0F104

4

5

10.5

B

22D-D010N104

22D-D010H204

22D-D010F104

5.5

7.5

12

C

22D-D012N104

22D-D012H204

22D-D012F104

7.5

10

17

C

22D-D017N104

22D-D017H204

22D-D017F104

11

15

24

C

22D-D024N104

22D-D024H204

22D-D024F104

 

Biến tần Rockwell PowerFlex 4M

rockwell_powerflex4m
Biến tần PowerFlex 4M được thiết kế với ba dạng khung và giải công suất từ:
0.2 đến 1.1 KW (0.25 tới 1.5 Hp) tại 115V AC, pha đơn
0.2 đến 2.2 KW (0.25 tới 3 Hp) tại 240V AC, pha đơn
0.2 đến 7.5 KW (0.25 tới 10 Hp) tại 240V AC, ba pha
0.37 đến 11 KW (0.5 tới 15 Hp) tại 480V AC, ba pha
Tích hợp truyền thông RS485 và tương thích với các phần mềm như DriveExplorer và DriveTools SP để lập trình, quản lý, và fix lỗi cho biến tần PowerFlex.
Mã hàng biến tần loại 380VAC

380…480V AC, Three-Phase Drives (50/60 Hz)

Drive Ratings

IP20, NEMA/UL Type Open

w/Integral “S Type” EMC Filter

kW

Hp

Output Current

Frame Size

Cat. No.

Cat. No.

A

0.4

0.5

1.5

A

22F-D1P5N103

22F-D1P5N113

0.75

1

2.5

A

22F-D2P5N103

22F-D2P5N113

1.5

2

4.2

A

22F-D4P2N103

22F-D4P2N113

2.2

3

6

B

22F-D6P0N103

22F-D6P0N113

3.7

5

8.7

B

22F-D8P7N103

22F-D8P7N113

w/Brake

5.5

7.5

13

C

22F-D013N104

22F-D013N114

7.5

10

18

C

22F-D018N104

22F-D018N114

11

15

24

C

22F-D024N104

22F-D024N114

Biến tần Rockwell PowerFlex 40

powerflex40
Biến tần PowerFlex 40 được thiết kế với hai dạng khung và giải công suất từ 0.4 tới 11 KW (0.5 đến 15 Hp), 100 đến 120V, 200 đến 240 V, 380 đến 480 V và 460 đến 600 V điện áp. Tích hợp truyền thông RS 485 và tương thích hoàn toàn với các phần mềm hỗ trợ như DriveExplorer và DriveTools SP để lập trình, giám sát và sửa lỗi của biến tần PowerFlex 40.

 Mã hàng biến tần 380V
380…480V AC, Three-Phase Drives (50/60 Hz, No Filter)

Drive Ratings

IP20, NEMA/UL Type Open

IP20 Flange Mount

IP66, NEMA/UL Type 4X

kW

Hp

Output Current

Frame Size

Cat. No.

Cat. No.

Cat. No.

A

0.4

0.5

1.4

B

22B-D1P4N104

22B-D1P4F104

22B-D1P4C104

0.75

1

2.3

B

22B-D2P3N104

22B-D2P3F104

22B-D2P3C104

1.5

2

4

B

22B-D4P0N104

22B-D4P0F104

22B-D4P0C104

2.2

3

6

B

22B-D6P0N104

22B-D6P0F104

22B-D6P0C104

4

5

10.5

B

22B-D010N104

22B-D010F104

22B-D010C104

5.5

7.5

12

C

22B-D012N104

22B-D012F104

7.5

10

17

C

22B-D017N104

22B-D017F104

11

15

24

C

22B-D024N104

22B-D024F104

 

 

Biến tần Rockwell PowerFlex 4

powerflex4
Biến tần PowerFlex 4 được thiết kế đáp ứng các tiêu chuẩn trên toàn thế giới và dải công suất rộng, cho phép đáp ứng được nhiều ứng dụng trong công nghiệp. Có hai dạng khung với dải công suất từ 0.2 đến 3.7 KW (0.25 đến 5 Hp), điện áp từ các mức 100 đến 120 V, 200 đến 240 V, và 380 đến 480 V.
Hỗ trợ truyền thông RS485 và tương thích với các phần mềm như DriveExplorer và DriveTools SP để lập trình, theo dõi dữ liệu và hỗ trợ gỡ lỗi cho biến tần PowerFlex.
Mã hàng biến tần loại 380V

380…480V AC, Three-Phase Drives (50/60 Hz, No Filter)

Drive Ratings

IP20, NEMA/UL Type Open

IP20 Flange Mount

IP66, NEMA/UL Type 4X

kW

Hp

Output Current

Frame Size

Cat. No.

Cat. No.

Cat. No.

A

0.4

0.5

1.4

B

22B-D1P4N104

22B-D1P4F104

22B-D1P4C104

0.75

1

2.3

B

22B-D2P3N104

22B-D2P3F104

22B-D2P3C104

1.5

2

4

B

22B-D4P0N104

22B-D4P0F104

22B-D4P0C104

2.2

3

6

B

22B-D6P0N104

22B-D6P0F104

22B-D6P0C104

4

5

10.5

B

22B-D010N104

22B-D010F104

22B-D010C104

5.5

7.5

12

C

22B-D012N104

22B-D012F104

7.5

10

17

C

22B-D017N104

22B-D017F104

11

15

24

C

22B-D024N104

22B-D024F104

 

Roboot Yaskawa số một nhật bản

Yaskawa Electric là tập đoàn hàng đầu thế giới trong sản xuất và cung cấp các sản phẩm trong lĩnh việc truyền động điện, robot công nghiệp trên thế giới với trụ sở chính tại Kitakyushu, Nhật Bản.
Về lĩnh vực Robot, các sản phẩm robot của Yaskawa trên thế giới được biết đến qua thương hiệu Motoman (Motor + Human). Trong những năm gần đây, mỗi năm Yaskawa xuất xưởng trên 20,000 robot. Cho đến nay Yaskawa là nhà sản xuất robot công nghiệp lớn nhất trên thế giới với hơn 300,000 sản phẩm đã được xuất xưởng, sử dụng trong các dây chuyền nhà máy trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau như lắp ráp ô tô xe máy, đóng tàu, sắt thép, chế biến thực phẩm, điện tử bán dẫn, … và thậm chí ngày nay còn được sử dụng trong y tế và công nghệ sinh học.

roboot yaskawa 1
Lịch sử phát triển của robot Yaskawa

Yaskawa tự hào là một trong số rất ít các nhà sản xuất robot trên thế giới có khả năng cung cấp hầu hết tất cả các loại robot như:
–       Robot hàn hồ quang và hàn điểm (Arc welding, Spot welding)
–       Robot sơn (Painting)
–       Robot gắp (Handling)
–       Robot nâng bốc hàng (Picking/Packing, Palletizing)
–       Robot lắp ráp (Assembly/Distributing)

roboot yaskawa 2
Hình ảnh các dòng sản phẩm robot của Yaskawa

Do vậy việc sử dụng sản phẩm robot của Yaskawa sẽ đảm bảo tính tương thích, độ nhất quán và độ tin cậy, chất lượng dịch vụ cao, … trong việc tự động hóa các máy móc, dây chuyền sản xuất vì Yaskawa có thể cung cấp tất cả các loại robot để giải quyết các bài toán và đáp ứng các yêu cầu khác nhau của khách hàng.

roboot yaskawa 3
Hình ảnh Motoman Robot của Yaskawa tại các triển lãm Metalex tại Việt Nam và trong khu vực

Các Motoman Robot của Yaskawa có số trục, tầm với và khả năng mang tải khác nhau, đáp ứng các yêu cầu đa dạng của người dùng. Khác với hầu hết các nhà sản xuất robot khác (ABB, OTC, …), các robot của Yaskawa được xây dựng chế tạo dựa trên 100 năm kinh nghiệm R&D và nền tảng các thiết bị truyền động (động cơ servo, biến tần, …) nổi tiếng do chính Yaskawa cung cấp, do vậy các robot của Yaskawa đạt được đô chính xác, tốc độ di chuyển và độ tin cậy rất cao.
Cùng với mạng lưới các nhà phân phối và các nhà tích hợp hệ thống có năng lực và truyền thống lâu năm, Yaskawa có khả năng cung cấp các giải pháp và hệ thống tự động hóa bằng robot theo phương thức chìa khóa trao tay, nhờ vậy có thể đáp ứng yêu cầu của khách hàng từ ý tưởng, thiết kế cho đến việc chế tạo, lắp đặt, bảo trì thiết bị.

roboot yaskawa 4
roboot yaskawa

Yaskawa là nhà cung cấp giải pháp và hệ thống robot hàng đầu thế giới

Năm 2015, Yaskawa sẽ chào mừng kỷ niệm 100 năm thành lập và tự hào rằng trong 100 năm qua các sản phẩm nổi tiếng về chất lượng và độ tin cậy của chúng tôi đã góp phần đáng kể vào sự phát triển vượt bậc của nền công nghiệp Nhật Bản nói riêng và của thế giới nói chung. Để tiếp tục xu thế và vị trí đứng đầu này, Yaskawa sẽ tiếp tục đẩy mạnh các nghiên cứu phát triển, các phát minh sáng tạo mang tính đột phá trong các sản phẩm của mình. Về mảng sản phẩm robot, ngoài robot công nghiệp truyền thống Yaskawa sẽ đẩy mạnh nghiên cứu và sản xuất các robot thông minh phục vụ cho đời sống thường nhật của con người. Đây là một thử thách nhưng cũng là thời cơ mới cho Yaskawa.
Trên thế giới hiện nay, Yaskawa có mặt ở rất nhiều nước có nền công nghiệp tự động hóa đã và đang phát triển như ở Đức (Munich), Mỹ (Ohio), Trung Quốc, Ấn Độ, Singapore, Thailand …Trong những năm gần đây, Yaskawa đang đẩy mạnh việc mở rộng sự có mặt ở thị trường Châu Á, trong đó có Việt Nam.
Tại Việt Nam, các Motoman Robot của Yaskawa từ lâu đã rất quen thuộc với người sử dụng, đặc biệt trong các công ty, tập đoàn lớn như Honda, Goshi Thang Long, Stanley, Toto, Yamaha, … Nhằm đẩy mạnh hoạt động kinh doanh robot tại Việt Nam (robot, phụ kiện, hệ thống tự động hóa dùng robot), hỗ trợ và phục vụ khách hàng trước và sau bán hàng tốt hơn, từ cuối năm 2013 Yaskawa đã chuyển Văn phòng đại diện (thành lập năm 2012) thành công ty TNHH Yaskawa Electric Vietnam. Đây là cột mốc quan trọng đánh dấu sự có mặt và cam kết lâu dài của Yaskawa tại một thị trường đầy tiềm năng như Việt Nam.
Văn phòng mới của Công ty Yaskawa tại Hà Nội với diện tích khoảng 300 m2 có nhiều trang thiết bị và phòng chức năng hiện đại về trưng bày sản phẩm, đào tạo, hội thảo, … được thiết lập và tọa lạc tại một trong những khu vực năng động và phát triển nhất của thủ đô, tạo điều kiện thuận lợi cho việc giao thương với các đối tác và khách hàng của Yaskawa. Công ty Yaskawa chúng tôi rất mong được đón tiếp các quý khách hàng có nhu cầu về tìm hiểu, học tập và đào tạo về vận hành sử dụng các Motoman Robot. Chúng tôi cung cấp các chương trình đào tạo thực tiễn đa dạng phù hợp với các yêu cầu khác nhau của quý khách hàng. Việc đào tạo và thực hành có thể được tiến hành tại phòng đào tạo của công ty Yaskawa chúng tôi hoặc tại cơ sở sản xuất của quý khách hàng, do các chuyên gia kỹ thuật có kinh nghiệm của tập đoàn Yaskawa thực hiện.

roboot yaskawa 5
Phòng Showroom và đào tạo Robot của Yaskawa tại Việt Nam

Với mục đích liên tục mở rộng hoạt động của Yaskawa tại Việt Nam và phục vụ khách hàng Việt Nam tốt hơn, chúng tôi rất vui lòng đón chào sự hợp tác với tất cả các đối tác, khách hàng mong muốn trở thành nhà phân phối, tìm kiếm hợp tác với Yaskawa về các mảng sản phẩm của chúng tôi như Robot, biến tần, động cơ servo, PLC VIPA, … trong các mảng công nghiệp như ô tô, thiết bị cẩu trục và nâng hạ, bia rượu, hóa chất, than và khoáng sản, HVAC, …
 

Biến tần Yaskawa A1000 ứng dụng cho cầu trục, cẩu tháp và nâng hạ

Biến tần Yaskawa A1000 cung cấp cho chúng ta một giải pháp đơn giản và hiệu quả cho các yêu cầu khắt khe trong ứng dụng cầu trục và nâng hạ. Nó đảm bảo cho việc điều khiển motor nâng hạ vận hành đủ moment trong mọi điều kiện, bên cạnh đó việc tích hợp các chức năng điều khiển quan trọng khác như điều khiển thắng, phát hiện quá tải … giúp cho việc điều khiển và vận hành cầu trục chính xác và an toàn.
Yaskawa-A1000-cau truc cau thap
200V   3-Phase 0.4 – 110KW
400V   3-Phase 0.4 – 300KW
 
 
 
 
 
 
 
 
Các ngõ vào ra 

  • 8 ngõ vào số:

*Có thể đấu kiểu Sink hoặc Source
*Có thể sử dụng nguồn 24VDC ngoài

  • Moment khởi động 200%, khả năng quá tải 150% trong vòng 60s. Đảm bảo khả năng vận hành dưới các điều kiện tải nặng.
  • Cung cấp đủ moment tại 0 Hz cho quá trình điều khiển thắng, giúp khởi động mượt mà, tăng tuổi thọ của thắng cơ bên ngoài.
  • Vận hành mượt mà êm ái, giúp giảm sốc và sự mài mòn cho các cơ cấu cơ khí và hàng hóa.
  • Tích hợp chức năng điều khiển thắng an toàn:
    • Cài đặt điều kiện đóng thắng và mở thắng riêng biệt
    • Kiểm tra kết nối motor truớc khi vận hành.
    • Giám sát quá trình điều khiển thắng.
  • Tự động ngắt khi quá tải giúp đảm bảo an toàn trong các truờng hợp tải nặng.
  • Chức năng Ultra Lift Function giúp tăng tốc độ vận hành, rút ngắn thời gian trong điều kiện không tải, làm tăng khả năng sản xuất.
  • Tích hợp các chức năng nhận cảm biến trọng lượng và cảm biến hành trình ngăng chặn sự vận hành trong các truờng hợp mất an toàn.
  • Tự động chia tải giữa các biến tần trong truờng hợp nhiều biến tần cùng vận hành.
  • Tích hợp hàm an toàn STO (Safe Torque Off ).
  • 1 Ngõ vào nhận xung đến 32 Khz: dễ dàng đồng bộ với các thiết bị khác
  • 3 ngõ vào Analog: có thể chọn kiểu điện áp, dòng điện, PTC
  • Relay báo lỗi ( NO & NC )
  • Hàm chức năng an toàn: 2 kênh STO ( safe torque off ) ( EN ISO 13849-1 )
  • 3 relay ngõ ra dạng transistor
  • 1 Ngõ ra phát xung 32 Khz
  • 2 Ngõ ra Analog: có thể chọn kiểu điện áp hoặc dòng điện.
  • Thiết bị giám sát bên ngoài (EDM )

Phụ kiện
Yaskawa có nhiều phụ kiện và công cụ cho biến tần A1000 trong ứng dụng cầu trục:

Phần mềm        Điện trở xả            Nguồn
Giao diện người dùng

yaskawa phu kien

Drive Wizard Plus:cài đặt, giám sát, quản lý  qua PC Bộ hãm và điện trở xả  Bộ lọc EMC nguồn  Thiết bị Copy thông số